lao động

Học thuật
Thân thiện
lao động

Người nông dân lao động trên cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động mục đích của con người nhằm tạo ra của cải vật chất tinh thần cho xã hội: "Lao động" quá trình con người sử dụng sức lực trí tuệ để biến đổi thế giới tự nhiên, phục vụ nhu cầu của bản thân cộng đồng.
    • Công việc, việc làm cụ thể tạo ra sản phẩm: "Lao động" chỉ một công việc, nhiệm vụ cụ thể cần hoàn thành.
    • Sức người, công sức bỏ ra để làm việc: "Lao động" còn được hiểu lượng sức lực, thời gian trí tuệ tiêu hao trong quá trình làm việc.
    • Người làm việc, người lao động (thường chỉ lao động chân tay): "Lao động" dùng để chỉ một cá nhân tham gia vào quá trình sản xuất, đặc biệt trong lĩnh vực nông nghiệp hoặc sản xuất.
  2. Động từ:

    • Làm việc, thực hiện công việc: "Lao động" chỉ hành động làm việc một cách chăm chỉ, cần cù.
    • Làm công việc lao động chân tay: "Lao động" còn mang nghĩa cụ thể hơn tham gia vào các công việc đòi hỏi sức lực bắp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lao động vinh quang. (Hoạt động làm việc điều đáng tự hào.)
    • Công ty trả lương theo kết quả lao động. (Công ty chi trả tiền lương dựa trên kết quả công việc.)
    • Dự án này tiêu tốn nhiều lao động. (Dự án này tiêu hao nhiều công sức.)
    • Gia đình tôi ba lao động chính. (Gia đình tôi ba người làm công việc chính tạo thu nhập.)
  • Động từ:

    • Họ lao động miệt mài cả ngày trên cánh đồng. (Họ làm việc chăm chỉ suốt cả ngày trên cánh đồng.)
    • Học sinh thường xuyên lao động, dọn vệ sinh trường lớp. (Học sinh thường xuyên tham gia làm công việc chân tay như dọn dẹp trường lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lao động tiên tiến": danh hiệu tôn vinh người lao động xuất sắc, gương mẫu.

    • Bác ấy nhiều năm liền đạt danh hiệu lao động tiên tiến. (Bác ấy nhiều năm liền được công nhận người lao động xuất sắc.)
  • "Lao động thặng dư": phần giá trị mới do người lao động tạo ra vượt quá giá trị sức lao động của họ.

    • Khái niệm lao động thặng dư một phạm trù kinh tế quan trọng. (Khái niệm về phần giá trị vượt mức này một phạm trù kinh tế quan trọng.)
  • "Sức lao động": khả năng lao động của con người, bao gồm thể lực trí lực.

    • Giáo dục nhằm nâng cao sức lao động cho thế hệ trẻ. (Giáo dục nhằm mục đích nâng cao năng lực làm việc cho thế hệ trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Người lao động (danh từ): chỉ chung những người làm công ăn lương, công nhân viên.

    • Quyền lợi của người lao động được pháp luật bảo vệ. (Quyền lợi của công nhân viên được pháp luật bảo vệ.)
  • Lao động chân tay (danh từ/cụm danh từ): công việc chủ yếu dùng sức lực bắp.

    • Anh ấy làm nghề lao động chân tay. (Anh ấy làm công việc chủ yếu dùng sức lực.)
  • Lao động trí óc (danh từ/cụm danh từ): công việc chủ yếu dùng trí tuệ, chất xám.

    • ấy thích công việc lao động trí óc. ( ấy thích công việc đòi hỏi trí tuệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm việc (động từ): thực hiện một công việc nào đó.
  • Công việc (danh từ): việc làm, nhiệm vụ phải hoàn thành.
  • Công sức (danh từ): sức lực, tâm trí bỏ ra để làm việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tham gia lao động: gia nhập, cùng làm một công việc chung.
    • Sinh viên tham gia lao động công ích vào cuối tuần. (Sinh viên cùng tham gia làm các công việc phục vụ cộng đồng vào cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lao động vinh quang": đề cao giá trị sự cao quý của công việc, khuyên con người chăm chỉ làm việc.

    • Ông bà ta thường dạy "lao động vinh quang". (Ông bà ta thường khuyên rằng chăm chỉ làm việc điều đáng tự hào.)
  • "Tay làm hàm nhai": phải lao động thì mới cái ăn, nhấn mạnh sự tự lực, tự cường.

    • Anh ấy sống theo phương châm "tay làm hàm nhai", không dựa dẫm ai. (Anh ấy sống tự lực, làm ra mới có ăn, không dựa dẫm vào ai.)
lao động

Người nông dân lao động trên cánh đồng lúa.

  1. I d. 1 Hoạt động mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất tinh thần cho xã hội. Lao động chân tay. Lao động nghệ thuật. Sức lao động. 2 Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm. Trả lương theo lao động. Năng suất lao động. 3 Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể. Tiết kiệm lao động. Hao phí lao động. 4 Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường trong sản xuất nông nghiệp). Nhà hai lao động chính.
  2. II đg. 1 Làm việc . Lao động quên mình để xây dựng đất nước. 2 Làm việc lao động chân tay. Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.

Từ gần giống

Từ chứa "lao động"